bảo tàng

  1. tt. (H. bảo: quí: tàng: cất giữ) Nói nơi giữ gìn trân trọng những di tích lịch sử: Tấm lòng bạn như nung rực nóng, như bức tranh trong viện bảo tàng (X-thuỷ).
bảo tàng
Một gia đình tham quan triển lãm trong bảo tàng.